Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
good old boy


noun
a white male Southerner with an unpretentious convivial manner and conservative or intolerant attitudes and a strong sense of fellowship with and loyalty to other members of his peer group
Syn:
good ole boy, good ol' boy
Hypernyms:
white man, Southerner


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.